Bảng giá các hoạt động khám chữa bệnh BVTT

44180

 

BỆNH VIỆN TÂM THẦN
KHUNG GIÁ CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁM BỆNH – KIỂM TRA SỨC KHỎE
Áp dụng từ ngày 20 tháng 12 năm 2023
 ĐVT: Đồng
STT DANH MỤC  DV KCB KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN BHYT   CÁC DV KCB BHYT   DV KCB THEO YÊU CẦU 
THEO THÔNG TƯ SỐ 21/2023/TT-BYT (Áp dụng từ ngày 20/12/2023)   THEO THÔNG TƯ SỐ 22/2023/TT-BYT (Áp dụng từ ngày 18/11/2023)   GIÁ THU DỊCH VỤ THEO QĐ SỐ 767/QĐ-BVTT ngày 02/08/2023 (Áp dụng từ ngày 15/08/2023)
A. KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa  37.500  37.500  100.000
2 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó (Chuyên giá/ ca) 200.000  200.000
3 Khám đặt trước qua điện thoại  150.000
4 Khám ngoài giờ hành chính  150.000
5 Khám kết hôn trả kết quả sau  400.000
6 Khám kết hôn trả kết quả ngay  600.000
7 Khám xuất cảnh ODP  2.000.000
8 Phó bản (sửa sai)  100.000
B. NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI KHOA
9 Ngày giường bệnh nội khoa (Thần kinh)  212.600  212.600  250.000
C. CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
SIÊU ÂM
10 Siêu âm  49.300  49.300  60000
11 Siêu âm não  160.000
X QUANG
Chụp Xquang phim >24x30cm
12 Chụp X Quang phim > 24 x 30 cm ( 1 tư thế)  59.200  59.200
13 Chụp X Quang phim > 24 x 30 cm ( 2 tư thế) 72.200  72.200
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
14 Lưu huyết não 46.000  46.000  71.000
15 Điện não đồ 68.300  68.300  100.000
16 Điện tâm đồ  35.400  35.400  80.000
THỦ THUẬT
17 Sốc điện tâm thần  400.000
XÉT NGHIỆM
18 Test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2  109.682
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – MIỄN DỊCH
19 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.800  21.800  60.000
20 Gama GT 19.500  19.500  40.000
21 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 27.200  27.200
22 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)  67.600  67.600  70.000
23 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)  23.700  23.700
24 Điện giải đồ (Na, K, CL)  29.500  29.500
25 Ca++ máu  16.400  16.400
26 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…  21.800  21.800  52.000
27 Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) 30.800  30.800
28 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol  27.300  27.300  50.000
29 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 40.200  40.200
30 HBeAb test nhanh  61.700  61.700  80.000
31 HBeAg test nhanh  61.700  61.700  80.000
32 HBsAg (nhanh)  55.400  55.400  80.000
33 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công  37.900  37.900
34 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 41.500  41.500 63.000
35 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)  37.900  37.900  55.000
36 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)  17.800  17.800
37 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)  13.000  13.000
38 Xác định Bacturate trong máu  207.000  207.000
39 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)  35.600  35.600
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
40 Amphetamin (định tính)  43.700  43.700  70.000
41 Calci niệu  24.600  25.000
42 Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen  6.400  6.400
43 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch  định tính  24.000  24.000
44 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 29.500  29.500
45 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng  14.000  14.000
46 Opiate định tính  43.700  43.700  81.000
47 Phân tích nước tiểu (thủ công-dùng que)  27.800
48 Phospho niệu  20.700  20.700
49 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis  43.700  43.700
50 Tổng phân tích nước tiểu  27.800  27.800  45.000
51 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu  16.400  16.400
52 Test nhanh thử chất gây nghiện 4 chỉ số  120.000
XÉT NGHIỆM PHÂN
53 Tìm Bilirubin  6.400  6.400
54 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 39.500  39.500
55 Urobilin, Urobilinogen: Định tính  6.400  6.400
XÉT NGHIỆM VI KHUẨN-KÝ SINH
56 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi                     43.100                      43.100
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ
57 Thông đái 94.300  94.300
58 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn  85.900  85.900
59 Đặt nội khí quản  579.000  579.000
60 Cấp cứu ngừng tuần hoàn  498.000  498.000
Y HỌC DÂN TỘC-PHCN
61 Tập vận động toàn thân  51.400  51.400
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
NGOẠI KHOA
62 Cắt chỉ  35.600  35.600
63 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu  197.000  197.000
64 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng 139.000  139.000
65 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15 cm 60.000  60.000
66 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 184.000  184.000
67 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm  85.000  85.000
68 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 115.000  115.000
69 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 184.000  184.000
70 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm  248.000  248.000
RĂNG HÀM MẶT
71 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm  143.000  143.000
72 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm  82.700  82.700
73 Nhổ răng số 8 bình thường  226.000  226.000
74 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm  362.000  362.000
75 Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa  40.700  40.700
76 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 33.900  33.900
TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ
77 Test Raven/ Gille  27.000  27.000  90.000
78 Test tâm lý BECK/ ZUNG  22.000  22.000  150.000
Thang đánh giá trầm cảm / lo âu Beck, Hamilton
79 Test tâm lý BECK/ ZUNG  22.000  22.000  90.000
Thang VENDERBILT
80 Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS  32.000  32.000
81 Test trắc nghiệm tâm lý  32.000  32.000  150.000
Thang đánh giá hưng cảm YOUNG
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
Trắc nghiêm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES
82 Test trắc nghiệm tâm lý 32.000  32.000  150.000
Thang PANSS
Thang đánh giá khả năng nhớ, tập trung chú ý
Thang đánh giá khả suy giảm nhận thức: MMSE/MOCA
83 Test WAIS/WICS 37.000  37.000  150.000
Test BRUNET LEZINE REVISED
Test DENVER
Test K-ABC
Test MMPI.A
Test MMPI.II
Test WAIS III
Test WISC.III
Trắc nghiệm trí tuệ WISC IV
Ngoài Danh Mục DVKT TT15
84 Liệu pháp gia đình  100.000
85 Liệu pháp nâng đỡ – tư vấn tâm lý/ sức khỏe  100.000
86 Liệu pháp nhận thức hành vi  100.000
87 Liệu pháp nhóm  100.000
88 Thư giãn  100.000
89 Điều trị và tư vấn tâm lý  150.000
90 Trị liệu ngôn ngữ cá nhân  150.000
91 Trị liệu ngôn ngữ nhóm  150.000
92 Trị liệu tâm lý nhóm  100.000
93 Trị liệu tâm vận động  150.000
Danh Mục khác
94 Hớt tóc  12.000
Chia sẻ