Bảng giá các hoạt động khám chữa bệnh BVTT

48342
SỞ Y TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
BỆNH VIỆN TÂM THẦN
KHUNG GIÁ CÁC HỌAT ĐỘNG KHÁM BỆNH- KIỂM TRA SỨC KHỎE
Ap dụng kể từ ngày 20 tháng 08 năm 2019
STT DANH MỤC  THU THEO THÔNG TƯ 02/2017/TT-BYT, 15/3/2017 (Ap dụng từ ngày 1/10/2017)  THU THEO THƠNG TƯ SỚ 13/2019/TT-BYT (Áp dụng từ ngày 20/08/2019)  GIÁ THU DỊCH VỤ (Ap dụng từ ngày 1/1/2018)
A KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 35,000 34,500 70,000
2 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó ( chuyên gia/ca) 200,000 200,000
3 Khám đặt trước qua điện thoại 100,000
4 Khám ngoài giờ hành chính 100,000
5 Khám kết hôn trả kết quả sau 400,000
6 Khám kết hôn trả kết quả ngay 600,000
7 Khám xuất cảnh ODP 2,000,000
8 Phó bản ( sửa sai) 100,000
B NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI KHOA
9 Ngày giường bệnh nội khoa ( Thần kinh) 178,500 187,100 250,000
C CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
SIÊU ÂM
10 Siêu âm 49,000 43,900
11 Siêu âm não 160,000
X QUANG
chụp Xquang phim >24x30cm
12 Chụp X Quang phim > 24 x 30 cm ( 1 tư thế) 53,000 56,200
13 Chụp X Quang phim > 24 x 30 cm ( 2 tư thế) 66,000 69,200
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
14 Lưu huyết não 40,600 43,400 100,000
15 Điện não đồ 69,600 64,300 80,000
16 Điện tâm đồ 45,900 32,800 60,000
THỦ THUẬT
17 Sốc điện tâm thần 400,000
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC- MIỄN DỊCH
18 Các Xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp , các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21,200 21,500 40,000
19 Gama GT 19,000 19,200 40,000
20 Hồng cầu lưới ( bằng PP thủ công) 25,700 26,400
21 Huyết đồ ( phương pháp thủ công) 63,800 65,800 70,000
22 Máu lắng ( bằng PP thủ công) 22,400 23,100
23 Điện giải đồ Na+ , K+, Cl+ 28,600 29,000
24 Định lượng Ca++ máu 15,900 16,100
25 Định lượng các chất Albumine, Creatine, Globuline, Glucose, Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze… ( mỗi chất) 21,200 21,500 40,000
26 Định lượng Hemoglobin ( bằng máy quang kế) 29,100 30,000
27 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol hoặc LDL- Cholestrol 26,500 26,900 40,000
28 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm, trên phiến đá hoặc trên giấy 38,000 39,100
29 Test nhanh  HBeAb 59,700 80,000
30 Test nhanh  HBeAg 59,700 80,000
31 Test nhanh  HBsAg 53,600 80,000
32 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35,800 36,900
33 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng máy đếm tự động ) 39,200 40,400 78,000
34 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng PP thủ công) 35,800 36,900 50,000
35 Thể tích khối hồng cầu ( Hematocrit) 16,800 17,300
36 Thời gian máu chảy ( phương pháp Duke) 12,300 12,600
37 Xác định BACTURA trong máu 201,000 204,000
38 XN số lượng tiểu cầu ( thủ công) 33,600 34,600
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
39 Amphetamin (định tính) 42,400 43,100 77,000
40 Calci niệu 24,300 24,600
41 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật / urobilinogen 6,300 6,300
42 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học- miễn dịch định tính 23,300 23,600
43 Điện giải đồ Na, K, Cl niệu 28,600 29,000
44 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 13,700 13,900
45 Opiate định tính 42,400 43,100 77,000
46 Phân tích nước tiểu ( thủ công- dùng que) 13,000
47 Phospho niệu 20,100 20,400
48 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42,400 43,100
49 Tổng phân tích nước tiểu 37,100 27,400 45,000
50 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15,900 16,100
51 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH 4,700 4,700
XÉT NGHIỆM PHÂN
52 Tìm Bilirubin 6,300 6,300
53 Soi trực tiếp hồng cầu, bạch cầu trong phân 36,800
54 Urobilin, Urobilinogen: định tính 6,300 6,300
XÉT NGHIỆM VI KHUẨN- KÝ SINH TRÙNG
55 Soi tươi tìm ký sinh trùng ( đường ruột, ngoài đường ruột) 40,200 41,700
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
56 Thông đái 85,400 90,100
57 Thụt tháo phân 78,000 82,100
58 Đặt nội khí quản 1,113,000 568,000
59 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458,000 479,000
Y HỌC DÂN TỘC- PHCN
60 Tập vận động toàn thân 44,500 46,900
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
NGOẠI KHOA
61 Cắt chỉ 30,000 32,900
62 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 173,000 186,000
63 Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng 129,000 134,000
64 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 55,000 57,600
65 Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng 174,000 179,000
66 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm 79,600 82,400
67 Thay băng vết thương chiều dài trên 30cm đến dưới 50cm 109,000 112,000
68 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10cm 172,000 178,000
69 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >10cm 224,000 237,000
RĂNG HÀM MẶT
70 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 124,000 134,000
71 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 70,900 77,000
72 Nhổ răng số 8 bình thường 204,000 215,000
73 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 320,000 342,000
74 Nhổ răng sữa/ chân răng sữa 33,600 37,300
75 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc ( 1 lần) 30,700 32,300
TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ
76 Test Raven/ Gille 22,700 24,900 60,000
77 Test tâm lý BECK/ZUNG 17,700 19,900 60,000
Thang đánh giá trầm cảm BECK
Thang đánh giá trầm cảm HAMILTON
Thang đánh giá lo âu – ZUNG
Thang đánh giá lo âu – HAMILTON
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
Thang đánh giá vận động bất thường(AIMS)
Thang đánh giá bồn chồn, bất an BARNES
Thang điểm thiếu máu cục bộ HACHINSKI
Thang VENDERBILT
78 Test Tâm lý MMPI/WAIS/WICS 27,700 29,900
Thang đánh giá nhân cách ROSCHACH
Thanh đánh giá nhân cách MMPI
Thang đánh giá nhân cách CAT
Thang đánh giá nhân cách TAT
Thang đánh giá nhân cách CATELL
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội, hướng ngoại EPI
79 Test trắc nghiệm tâm lý 27,700 29,900
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng ( PHQ-9)
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
Thang đánh giá lo âu- trầm cảm tress (DASS)
Thang đánh giá hưng cảm YOUNG
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
Thang đánh giá trí nhớ Wechseer (WMS)
Thang PANSS
80 Test WAIS/WICS 32,700 34,900
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-36 tháng (CHAT)
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
Trắc nghiệm WAIS
Trắc nghiệm WICS
Ngoài Danh mục DVKT TT15
81 Liệu pháp gia đình 100,000
82 Liệu pháp nâng đỡ – tư vấn tâm lý 100,000
83 Liệu pháp nhận thức hành vi 100,000
84 Liệu pháp nhóm 100,000
85 Test BRUNET LEZINE REVISED 120,000
86 Test DENVER 60,000
87 Test K-ABC 120,000
88 Test MMPI.II 120,000
89 Test WAIS III 120,000
90 Test WISC.III 120,000
91 Thư giãn 100,000
92 Trắc nghiệm trí tuệ WISC IV 150,000
93 Trị liệu ngôn ngữ cá nhân 150,000
94 Trị liệu ngôn ngữ nhóm 120,000
95 Trị liệu tâm lý nhóm 100,000
96 Trị liệu tâm vận động 150,000
        P. TCKT                             P.KHTH                              GIÁM ĐỚC