Bảng giá các hoạt động khám chữa bệnh BVTT

6538
SỞ Y TẾ TP.HỒ CHÍ MINH  
BỆNH VIỆN TÂM THẦN  
 
KHUNG GIÁ CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁM BỆNH – KIỂM TRA SỨC KHỎE
Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020
         
ĐVT: Đồng
STT DANH MỤC BHXH: Giá viện phí THU THEO THÔNG TƯ SỐ 14/2019/TT-BYT (Áp dụng từ ngày 01/01/2020) BHXH: Giá co` BHYT THU THEO THÔNG TƯ SỐ 13/2019/TT-BYT (Áp dụng từ ngày 20/08/2019) GIÁ THU DỊCH VỤ (Áp dụng từ ngày 01/01/2018)
A KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE    
1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 34,500 34,500 70,000
2 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó (Chuyên giá/ ca) 200,000 200,000
3 Khám đặt trước qua điện thoại 100,000
4 Khám ngoài giờ hành chính 100,000
5 Khám kết hôn trả kết quả sau 400,000
6 Khám kết hôn trả kết quả ngay 600,000
7 Khám xuất cảnh ODP 2,000,000
8 Phó bản (sửa sai) 100,000
B NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI KHOA
9 Ngày giường bệnh nội khoa (Thần kinh) 187,100 187,100 250,000
C CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
  SIÊU ÂM
10 Siêu âm 43,900 43,900
11 Siêu âm não 160,000
X QUANG
Chụp Xquang phim >24x30cm
12 Chụp X Quang phim > 24 x 30 cm ( 1 tư thế) 56,200 56,200
13 Chụp X Quang phim > 24 x 30 cm ( 2 tư thế) 69,200 69,200
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
14 Lưu huyết não 43,400 43,400 100,000
15 Điện não đồ 64,300 64,300 80,000
16 Điện tâm đồ 32,800 32,800 60,000
THỦ THUẬT
17 Sốc điện tâm thần 400,000
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – MIỄN DỊCH
18 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21,500 21,500 40,000
19 Gama GT 19,200 19,200 40,000
20 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26,400 26,400
21 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65,800 65,800 70,000
22 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23,100 23,100
23 Điện giải đồ (Na, K, CL) 29,000 29,000
24 Ca++ máu 16,100 16,100
25 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 21,500 21,500 40,000
26 Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) 30,000 30,000
27 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol 26,900 26,900 40,000
28 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 39,100 39,100
29 HBeAb test nhanh 59,700 59,700 80,000
30 HBeAg test nhanh 59,700 59,700 80,000
31 HBsAg (nhanh) 53,600 53,600 80,000
32 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 36,900 36,900
33 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 40,400 40,400 78,000
34 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36,900 36,900 50,000
35 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 17,300 17,300
36 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12,600 12,600
37 Xác định Bacturate trong máu 204,000 204,000
38 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 34,600 34,600
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
39 Amphetamin (định tính) 43,100 43,100 77,000
40 Calci niệu 24,600 24,600
41 Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 6,300 6,300
42 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính 23,600 23,600
43 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 29,000 29,000
44 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13,900 13,900
45 Opiate định tính 43,100 43,100 77,000
46 Phân tích nước tiểu (thủ công-dùng que)
47 Phospho niệu 20,400 20,400
48 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 43,100 43,100
49 Tổng phân tích nước tiểu 27,400 27,400 45,000
50 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16,100 16,100
51 Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính 4,700 4,700
XÉT NGHIỆM PHÂN
52 Tìm Bilirubin 6,300 6,300
53 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 38,200
54 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6,300 6,300
XEÉT NGHIỆM VI KHUẨN-KÝ SINH
55 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41,700 41,700
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ
56 Thông đái 90,100 90,100
57 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82,100 82,100
58 Đặt nội khí quản 568,000 568,000
59 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 479,000 479,000
Y HỌC DÂN TỘC-PHCN
60 Tập vận động toàn thân 46,900 46,900
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
NGOOẠI KHOA
61 Cắt chỉ 32,900 32,900
62 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 186,000 186,000
63 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30cm nhiễm trùng 134,000 134,000
64 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm 57,600 57,600
65 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 179,000 179,000
66 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 82,400 82,400
67 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 112,000 112,000
68 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 178,000 178,000
69 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 237,000 237,000
RĂNG HÀM MẶT
70 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 134,000 134,000
71 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 77,000 77,000
72 Nhổ răng số 8 bình thường 215,000 215,000
73 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 342,000 342,000
74 Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa 37,300 37,300
75 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 32,300 32,300
TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ
76 Test Raven/ Gille 24,900 24,900 60,000
77 Test tâm lý BECK/ ZUNG 19,900 19,900 60,000
Thang đánh giá trầm cảm BECK
Thang đánh giá trầm cảm HAMILTON
Thang đánh giá lo âu – ZUNG
Thang đánh giá lo âu – HAMILTON
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)
Thang đánh giá bồn chồn, bất an BARNES
Thang điểm thiếu máu cục bộ HACHINSKI
Thang VENDERBILT
78 Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 29,900 29,900 60,000
Thang đánh giá nhân cách ROSCHACH
Thang đánh giá nhân cách MMPI
Thang đánh giá nhân cách CAT
Thang đánh giá nhân cách TAT
Thang đánh giá nhân cách CATELL
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội, hướng ngoại EPI
79 Test trắc nghiệm tâm lý 29,900 29,900
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng ( PHQ-9)
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
Thang đánh giá lo âu – trầm cảm stress (DASS)
Thang đánh giá hưng cảm YOUNG
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
Thang đánh giá trí nhớ Wechseer (WMS)
Thang PANSS
80 Test WAIS/WICS 34,900 34,900
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-36 tháng (CHAT)
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
Trắc nghiệm WAIS
Trắc nghiệm WICS
Ngoài Danh Mục DVKT TT15
81 Liệu pháp gia đình 100,000
82 Liệu pháp nân đỡ – tư vấn tâm lý 100,000
83 Liệu pháp nhận thức hành vi 100,000
84 Liệu pháp nhóm 100,000
85 Test BRUNET LEZINE REVISED 120,000
86 Test DENVER 60,000
87 Test K-ABC 120,000
88 Test MMPI.II 120,000
89 Test WAIS III 120,000
90 Test WISC.III 120,000
91 Thư giãn 100,000
92 Trắc nghiệm trí tuệ WISC IV 150,000
93 Trị liệu ngôn ngữ cá nhân 150,000
94 Trò liệu ngôn ngữ nhóm 120,000
95 Trị liệu tâm lý nhóm 100,000
96 Trị liệu tâm vận động 150,000
Ngày 1 tháng 1 năm 2020
P.TCKT P.KHTH Giám đốc

Tải excel khung giá khám bệnh 01-01-2020

Chia sẻ