Bảng giá các hoạt động khám chữa bệnh BVTT

2881
SỞ Y TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
BỆNH VIỆN TÂM THẦN
KHUNG GIÁ CÁC HỌAT ĐỘNG KHÁM BỆNH- KIỂM TRA SỨC KHỎE
STT DANH MỤC  THU THEO THÔNG TƯ 02/2017/TT-BYT, 15/3/2017 (Áp dụng từ ngày 1/10/2017)  THU THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 37/2015/TTLT-BYT-BTC (Áp dụng từ ngày 28/12/2016)  GIÁ THU DỊCH VỤ
A KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 35,000 35,000 50,000
2 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó ( chuyên gia/ca) 200,000 200,000
3 Khám đặt trước qua điện thoại 100,000
4 Khám ngoài giờ hành chính 80,000
5 Khám kết hôn trả kết quả sau 400,000
6 Khám kết hôn trả kết quả ngay 600,000
7 Khám xuất cảnh ODP 2,000,000
8 Phó bản ( sửa sai) 100,000
B NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI KHOA
9 Ngày giường bệnh nội khoa ( Thần kinh) 178,500 178,500 200,000
C CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
SIÊU ÂM
10 Siêu âm 49,000 49,000
11 Siêu âm não 160,000
X QUANG
chụp Xquang phim >24x30cm
12 Các ngón tay hoặc ngón chân (1 tư thế) 53,000 53,000
13 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai ( 1 tư thế) 53,000 53,000
14 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai ( 2 tư thế) 66,000 66,000
15 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót ( 1 tư thế) 53,000 53,000
16 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót ( 2 tư thế) 66,000 66,000
17 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng ( 1 tư thế) 53,000 53,000
18 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng ( 2 tư thế) 66,000 66,000
19 Khung chậu 53,000 53,000
20 Xương sọ ( 1 tư thế) 53,000 53,000
21 Xương chũm, mỏm châm 53,000 53,000
22 Xương đá ( 1 tư thế) 53,000 53,000
23 Khớp thái dương – hàm 53,000 53,000
24 Chụp ổ răng 12,000 53,000
25 Các đốt sống cổ 53,000 53,000
26 Các đốt sống ngực 53,000 53,000
27 Cột sống thắt lưng- cùng 53,000 53,000
28 Cột sống cùng – cụt 53,000 53,000
29 Chụp 2 đoạn cột sống liên tục 53,000 53,000
30 Đánh giá tuổi xương: cổ tay đầu gối 53,000 53,000
31 Tim phổi thẳng 53,000 53,000
32 Tim phổi nghiêng 53,000 53,000
33 Xương ức hoặc xương sườn 53,000 53,000
34 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 53,000 53,000
35 Chụp bụng không chuẩn bị 53,000 53,000
36 Chụp vòm mũi họng 53,000 53,000
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
37 Điện tâm đồ 45,900 45,900 60,000
38 Điện não đồ 69,600 69,600 80,000
39 Lưu huyết não 40,600 40,600 100,000
THỦ THUẬT
40 Sốc điện tâm thần 400,000
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC- MIỄN DỊCH
41 Huyết đồ ( phương pháp thủ công) 63,800 63,800 70,000
42 Định lượng Hemoglobin ( bằng máy quang kế) 29,100 29,100
43 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng PP thủ công) 35,800 35,800 45,000
44 Hồng cầu lưới ( bằng PP thủ công) 25,700 25,700
45 Thể tích khối hồng cầu ( Hematocrit) 16,800 16,800
46 Máu lắng ( bằng PP thủ công) 22,400 22,400
47 XN số lượng tiểu cầu ( thủ công) 33,600 33,600
48 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm, trên phiến đá hoặc trên giấy 38,000 38,000
49 Thời gian máu chảy ( phương pháp Duke) 12,300 12,300
50 Xác định BACTURA trong máu 201,000 201,000
51 Điện giải đồ Na+ , K+, Cl+ 28,600 28,600
52 Định lượng Ca++ máu 15,900 15,900
53 Định lượng các chất Albumine, Creatine, Globuline, Glucose, Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze… ( mỗi chất) 21,200 21,200 22,000
54 Các Xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp , các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21,200 21,200 25,000
55 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol hoặc LDL- Cholestrol 26,500 26,500
56 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35,800 35,800
57 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng máy đếm tự động ) 39,200 39,200 78,000
58 Test nhanh HbsAb, HBsAg, HBeAb 80,000
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
59 Caci niệu 24,300 24,300
60 Phospho niệu 20,100 20,100
61 Điện giải đồ Na, K, Cl niệu 28,600 28,600
62 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 13,700 13,700
63 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42,400 42,400
64 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15,900 15,900
65 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật / urobilinogen 6,300 6,300
66 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học- miễn dịch 23,300 23,300
67 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH 4,700 4,700
68 Tổng phân tích nước tiểu 37,100 37,100 45,000
69 Phân tích nước tiểu ( thủ công- dùng que) 13,000 13,000
70 Amphetamin (định tính) 42,400 42,400 76,500
71 Opiate định tính 42,400 42,400 76,500
XÉT NGHIỆM PHÂN
72 Tìm Bilirubin 6,300 6,300
73 Soi trực tiếp hồng cầu, bạch cầu trong phân 36,800 36,800
74 Urobilin, Urobilinogen: định tính 6,300 6,300
XÉT NGHIỆM VI KHUẨN- KÝ SINH TRÙNG
75 Soi tươi tìm ký sinh trùng ( đường ruột, ngoài đường ruột) 40,200 40,200
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
76 Thông đái 85,400 85,400
77 Thụt tháo phân 78,000 78,000
78 Đặt nội khí quản 1,113,000 555,000
79 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458,000 458,000
Y HỌC DÂN TỘC- PHCN
80 Tập vận động toàn thân 44,500 44,500
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
NGOẠI KHOA
81 Cắt chỉ 30,000 30,000
82 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 55,000 55,000
83 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm 79,600 79,600
84 Thay băng vết thương chiều dài trên 30cm đến dưới 50cm 109,000 109,000
85 Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng 129,000 129,000
86 Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng 174,000 174,000
87 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10cm 172,000 172,000
88 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >10cm 224,000 224,000
89 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 173,000
RĂNG HÀM MẶT
90 Nhổ răng sữa/ chân răng sữa 33,600 33,600
91 Nhổ răng số 8 bình thường 204,000 204,000
92 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 320,000 320,000
93 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 70,900 70,900
94 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 124,000 124,000
95 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc ( 1 lần) 30,700 30,700
D TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ
96 Test Raven/ Gille 22,700 22,700 60,000
97 Test tâm lý BECK/ZUNG 17,700 17,700 60,000
Thang đánh giá trầm cảm BECK
Thang đánh giá trầm cảm HAMILTON
Thang đánh giá lo âu – ZUNG
Thang đánh giá lo âu – HAMILTON
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
Thang đánh giá vận động bất thường(AIMS)
Thang đánh giá bồn chồn, bất an BARNES
Thang điểm thiếu máu cục bộ HACHINSKI
Thang VENDERBILT
98 Test Tâm lý MMPI/WAIS/WICS 27,700 27,700
Thang đánh giá nhân cách ROSCHACH
Thanh đánh giá nhân cách MMPI
Thang đánh giá nhân cách CAT
Thang đánh giá nhân cách TAT
Thang đánh giá nhân cách CATELL
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội, hướng ngoại EPI
99 Test trắc nghiệm tâm lý 27,700 27,700
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng ( PHQ-9)
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
Thang đánh giá lo âu- trầm cảm tress (DASS)
Thang đánh giá hưng cảm YOUNG
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
Thang đánh giá trí nhớ Wechseer (WMS)
Thang PANSS
100 Test WAIS/WICS 32,700 32,700
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-36 tháng (CHAT)
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
Trắc nghiệm WAIS
Trắc nghiệm WICS
Ngoài Danh mục DVKT TT37
101 Test K-ABC 120,000
102 Test WAIS III 120,000
103 Test WISC.III 120,000
104 Trắc nghiệm trí tuệ WISC IV 150,000
105 Test MMPI.II 120,000
106 Test BRUNET LEZINE REVISED 120,000
107 Liệu pháp gia đình 100,000
108 Liệu pháp nhóm 100,000
109 Liệu pháp nâng đỡ – tư vấn tâm lý 100,000
110 Liệu pháp nhận thức hành vi 100,000
111 Test DENVER 50,000
112 Trị liệu ngôn ngữ cá nhân 150,000
113 Trị liệu ngôn ngữ nhóm 120,000
114 Trị liệu tâm vận động 150,000
115 Trị liệu tâm lý nhóm 100,000
116 Thư giãn 100,000
 Ngày 7 tháng 9 năm 2017
Lập bảng                           P. TCKT  P.KHTH  Giám Đốc

 

Tải bảng giá khám chữa bệnh 2017

Chia sẻ